Có bao nhiêu từ gồm 5 chữ cái trong tiếng anh năm 2022

Bắt đầu học tiếng Anh, bạn chưa biết bắt đầu từ đâu? Vậy Anh ngữ Ms Hoa khuyên bạn hãy khởi đầu với bảng chữ cái và cách đọc bảng chữ cái tiếng Anh. Hãy tham khảo ngay những phương pháp đọc và ứng dụng của bảng chữ cái này nha.

I. NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT VỀ BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG ANH

1. Khái niệm

Bảng chữ cái tiếng Anh (English alphabet) hiện đại là một bảng chữ cái Latinh gồm 26 kí tự được sắp xếp theo 1 thứ tự cụ thể như bảng dưới đây. Ngoài cách viết thông thường bảng chưc cái tiếng Anh cũng có bảng chữ cái thường và bảng chữ cái được viết hoa được Anh ngữ Ms Hoa ghi tại 2 bảng dưới đây. 

Bảng chữ cái tiếng anh viết hoa

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

W

X

Y

Z

Bảng chữ cái tiếng anh viết thường

a

b

c

d

e

f

g

h

i

j

k

l

m

n

o

p

q

r

s

t

u

v

w

x

y

z

Trên đây là hình dạnh của chữ in cơ bản, còn thực tế, hình dạng chính xác của chữ cái trên ấn phẩm tùy thuộc vào bộ chữ in được thiết kế. Hình dạng của chữ cái khi viết tay hết sức đa dạng.

Tiếng Anh viết sử dụng nhiều diagraph như ch, sh, th, wh, qu,...mặc dù ngôn ngữ này không xem chúng là các mẫu tự riêng biệt trong bảng chữ cái. Người dùng tiếng Anh còn sử dụng dạng chữ ghép truyền thống là æ và œ.

Một số dạng bảng chữ cái cách điệu cho trẻ em:

Có bao nhiêu từ gồm 5 chữ cái trong tiếng anh năm 2022

Có bao nhiêu từ gồm 5 chữ cái trong tiếng anh năm 2022

(Minh họa hình ảnh bảng chữ cái tiếng anh)

➣ Xem thêm: 44 âm cơ bản trong tiếng Anh

2. Mức độ quan trọng và tần suất sử dụng của từng kí tự

Chữ cái thường xuất hiện nhiều nhất trong tiếng Anh là chữ E được sử dụng trong nhiều kí tự khác nhau và chữ cái ít dùng nhất là chữ Z. Danh sách dưới đây cho thấy tần suất tương đối của các chữ cái trong một văn bản tiếng Anh nhìn chung dưới sự nghiên cứu và phân tích của tác giả Robert Edward Lewand dẫn ra:

A

8,17%

N

6,75%

B

1,49%

O

7,51%

C

2,78%

P

1,93%

D

4,25%

Q

0,10%

E

12,70%

R

5,99%

F

2,23%

S

6,33%

G

2,02%

T

9,06%

H

6,09%

U

2,76%

I

6,97%

V

0,98%

J

0,15%

W

2,36%

K

0,77%

X

0,15%

L

4,03%

Y

1,97%

M

2,41%

Z

0,07%

II. BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG ANH VÀ CÁCH ĐỌC

1. Phân loại bảng chữ cái tiếng anh

Trong bảng chữ cái tiếng Anh có:

  • 5 nguyên âm: a, e, o, i, u
  • 21 phụ âm: b, c, d, f, g, h, j, k, l, m, n, p, q, r, s, t, v, w, x, y, z.

Các nguyên âm và phụ âm đơn có cách đọc khá đơn giản, tuy nhiên khi chúng được ghép với nhau lại có thể tạo nên những cách phát âm khác nhau lên tới 44 cách phát âm khi ghép từ cơ bản.

Video giới thiệu về bảng chữ cái tiếng anh và cách đọc


Với từng trường hợp ghép âm cụ thể bạn lại có thể phát âm khác 1 chút, nên bạn tuyệt đối không được sử dụng cách phát âm đơn này để làm tiêu chuẩn cho cách phát âm các từ khác nhau. Để đọc chính xác được từ, chữ cụ thể bạn phải sử dụng từ điển tin cậy để tra cứu cách đọc và sử dụng phiên âm quốc tế của chúng để đọc chuẩn.
➣  Xem thêm: Sách dạy phát âm Pronunciation in Use

Có bao nhiêu từ gồm 5 chữ cái trong tiếng anh năm 2022

2. Cách phát âm bảng chữ cái tiếng Anh

Cách phát âm bảng chữ cái trong tiếng Anh được cố định cho từng từ. Tuy nhiên, với mỗi kí tự khác nhau khi được ghép cùng nhau lại có thể có cách phát âm khác nhau. Hãy cùng Anh ngữ Ms Hoa xem 2 bảng phát âm sau:

➣ Bảng chữ cái tiếng anh và phiên âm quốc tế

STT

Chữ thường

Chữ hoa

Tên chữ

Phát âm

1

a

A

A

/eɪ/

2

b

B

Bee

/biː/

3

c

C

Cee

/siː/

4

d

D

Dee

/diː/

5

e

E

E

/iː/

6

f

F

Ef (Eff nếu là động từ)

/ɛf/

7

g

G

Jee

/dʒiː/

8

h

H

Aitch

/eɪtʃ/

Haitch

/heɪtʃ/

9

i

I

I

/aɪ/

10

j

J

Jay

/dʒeɪ/

Jy

/dʒaɪ/

11

k

K

Kay

/keɪ/

12

l

L

El hoặc Ell

/ɛl/

13

m

M

Em

/ɛm/

14

n

N

En

/ɛn/

15

o

O

O

/oʊ/

16

p

P

Pee

/piː/

17

q

Q

Cue

/kjuː/

18

r

R

Ar

/ɑr/

19

s

S

Ess (es-)

/ɛs/

20

t

T

Tee

/tiː/

21

u

U

U

/juː/

22

v

V

Vee

/viː/

23

w

W

Double-U

/ˈdʌbəl.juː/

24

x

X

Ex

/ɛks/

25

y

Y

Wy hoặc Wye

/waɪ/

26

z

Z

Zed

/zɛd/

Zee

/ziː/

Izzard

/ˈɪzərd/

 Bảng chữ cái tiếng anh và cách phát âm theo phiên âm tiếng Việt ( Gần giống)

Nếu đọc bảng chữ cái được phiên âm theo chuẩn quốc tế có thể khiến bạn gặp nhiều vấn đề thì việc tham khảo phiên âm tiếng Việt này sẽ hỗ trợ bạn rất nhiều trong việc cải thiện và làm quen với cách đọc bảng chữ cái.Lưu ý: Cách đọc bảng chữ cái theo phiên âm tiếng Việt này chỉ mang tính chất gợi ý và giống tới 80% cách bạn phát âm thực tế. Bạn chỉ nên sử dụng bảng dưới đây để làm gợi ý giúp bạn dễ nhớ và dễ phát âm hơn, không phải là quy chuẩn phát âm trong tiếng Anh nha.

Chữ cái tiếng Anh

Cách đọc theo tiếng Việt

Chữ cái tiếng Anh

Cách đọc theo tiếng Việt

A

Ây

N

En

B

Bi

O

Âu

C

Si

P

Pi

D

Di

Q

Kiu

E

I

R

A

F

Ép

S

Ét

G

Dzi

T

Ti

H

Ét’s

U

Diu

I

Ai

V

Vi

J

Dzei

W

Đắp liu

K

Kêy

X

Esk s

L

Eo

Y

Quai

M

Em

Z

Diét

Có bao nhiêu từ gồm 5 chữ cái trong tiếng anh năm 2022

FAQ (Một số câu hỏi thường gặp về bảng chữ cái trong tiếng anh)

01. Bảng chữ cái tiếng anh có bao nhiêu chữ?

Trả lời: Bảng chữ cái tiếng anh có 26 chữ nhé các em!

02. Làm sao để nhớ bảng chữ cái trong tiếng anh?

Trả lời: Các em có thể học bảng chữ cái tiếng anh qua bài hát nhé. Rất dễ học và dễ nhớ nữa.

Bài viết liên quan

  • 50 bài hát tiếng anh cực hay giúp luyện nghe hiệu quả
  • English grammar in use sách ngữ pháp cơ bản cho người mới bắt đầu

Giới thiệu

Trừ khi bạn đã đi xa trong tháng trước, bạn, gia đình hoặc bạn bè của bạn đã nói về hoặc chơi Wordle. Đó là một trò chơi rất đơn giản nhắc nhở chúng ta (đủ tuổi) về kẻ chủ mưu vĩ đại, nhưng bằng lời nói.

Ý tưởng rất đơn giản. Trong phiên bản gốc của Josh Wardle, chúng tôi cố gắng đoán một từ (tiếng Anh) của năm chữ cái. Sau mỗi lần đoán, trò chơi cho bạn thấy những chữ cái nào trong câu trả lời ở đúng vị trí (màu xanh lá cây), trong câu trả lời nhưng ở một vị trí sai (màu vàng) hoặc hoàn toàn không trong câu trả lời (màu xám).

Ví dụ, đây là ảnh chụp màn hình của bức ảnh gần đây nhất tôi đã chơi (ngày 10 tháng 1)

Có bao nhiêu từ gồm 5 chữ cái trong tiếng anh năm 2022

Như bạn có thể thấy, tôi đã đoán từ này trong 3 lần thử trong số 6 cho phép. Nhiều biến thể tồn tại bây giờ, bao gồm một trong tiếng Tây Ban Nha. Có nhiều lý do tại sao nó trở thành một hiện tượng virus, rất có thể là vì Wardle đã thêm một yếu tố chia sẻ vào trò chơi, cho phép người dùng sao chép kết quả của họ dưới dạng một lưới biểu tượng cảm xúc bình phương màu.

Wordle 202 3/6

⬜⬜🟨🟨⬜⬜🟩⬜🟨🟨🟩🟩🟩🟩🟩
⬜🟩⬜🟨🟨
🟩🟩🟩🟩🟩 😎

- Esteban moro (@estebanmoro) ngày 7 tháng 1 năm 2022

Vì Wardle chỉ xuất bản một câu đố mỗi ngày, người chơi có thể so sánh kết quả của họ trên Twitter hoặc bằng tin nhắn, cho phép tương tác xã hội đồng bộ và chưa được ghi nhận.

Bẻ khóa trò chơi

Mặc dù trò chơi không quá khó khăn (một giá trị khác của nó), nhưng câu hỏi rõ ràng là chiến lược tốt nhất để giành chiến thắng trong trò chơi mỗi ngày là gì. Trong bài đăng này, chúng tôi sẽ điều tra câu hỏi này với sự giúp đỡ của

helper$update("upter", c('yellow', 'gray', 'gray', 'yellow', 'yellow'))
helper$words
9 và trong hành trình của chúng tôi, chúng tôi sẽ tìm hiểu nhiều hơn về cách trò chơi được thiết kế.

Để làm điều đó, chúng tôi sẽ sử dụng gói

##  [1] "brule" "brume" "crude" "cruve" "emure" "enure" "enurn"
##  [8] "exurb" "grufe" "grume" "inure" "lucre" "quern" "query"
## [15] "quire" "rheum" "ruble" "ruche" "rudie" "ruffe"
0 tuyệt vời được tạo bởi MikeFC [@CoolButusless] (https://twitter.com/CoolButusless). Gói này cho phép bạn chơi Wordle trong bảng điều khiển
helper$update("upter", c('yellow', 'gray', 'gray', 'yellow', 'yellow'))
helper$words
9 [với
##  [1] "brule" "brume" "crude" "cruve" "emure" "enure" "enurn"
##  [8] "exurb" "grufe" "grume" "inure" "lucre" "quern" "query"
## [15] "quire" "rheum" "ruble" "ruche" "rudie" "ruffe"
2]. Thú vị nhất, nó cũng có thể giúp bạn chơi phiên bản trực tuyến thông qua lớp
##  [1] "brule" "brume" "crude" "cruve" "emure" "enure" "enurn"
##  [8] "exurb" "grufe" "grume" "inure" "lucre" "quern" "query"
## [15] "quire" "rheum" "ruble" "ruche" "rudie" "ruffe"
3. Ví dụ, đây là cách chúng ta có thể sử dụng nó cho câu đố 10 tháng 1. Hãy để khởi tạo trò chơi.[@coolbutuseless](https://twitter.com/coolbutuseless). This package allows you to play Wordle in the
helper$update("upter", c('yellow', 'gray', 'gray', 'yellow', 'yellow'))
helper$words
9 console [with
##  [1] "brule" "brume" "crude" "cruve" "emure" "enure" "enurn"
##  [8] "exurb" "grufe" "grume" "inure" "lucre" "quern" "query"
## [15] "quire" "rheum" "ruble" "ruche" "rudie" "ruffe"
2]. Most interestingly, it can also help you play the online version through the
##  [1] "brule" "brume" "crude" "cruve" "emure" "enure" "enurn"
##  [8] "exurb" "grufe" "grume" "inure" "lucre" "quern" "query"
## [15] "quire" "rheum" "ruble" "ruche" "rudie" "ruffe"
3 class. For example, this is how we can use it for the Jan 10 puzzle. Let’s initialize the game.

#remotes::install_github('coolbutuseless/wordle')
library(wordle)
helper <- WordleHelper$new(nchar = 5)
dictionary <- helper$words
length(dictionary)
## [1] 12972

Như chúng ta có thể thấy, có 12972 từ 5 chữ cái trong từ điển wordle.

Dự đoán ban đầu của tôi là

##  [1] "brule" "brume" "crude" "cruve" "emure" "enure" "enurn"
##  [8] "exurb" "grufe" "grume" "inure" "lucre" "quern" "query"
## [15] "quire" "rheum" "ruble" "ruche" "rudie" "ruffe"
4, và tôi đã nhận được ⬜ 🟨 ⬜ ⬜ ⬜ ⬜ ⬜. Chúng tôi có thể sử dụng điều này để giúp chúng tôi danh sách các tùy chọn tương thích với câu trả lời đó.

helper$update("aeros", c('gray', 'yellow', 'yellow', 'gray', 'gray'))
helper$words
##   [1] "bider" "biker" "biner" "biter" "blert" "bluer"
##   [7] "brede" "breed" "breem" "breer" "breid" "breme"
##  [13] "brent" "brere" "breve" "bribe" "bride" "brief"
##  [19] "brier" "brine" "brize" "brule" "brume" "brute"
##  [25] "buyer" "cheer" "chere" "chert" "cider" "citer"
##  [31] "clerk" "creed" "creek" "creel" "creep" "creme"
##  [37] "crepe" "crept" "crepy" "crewe" "cried" "crier"
##  [43] "crime" "crine" "cripe" "crude" "cruel" "cruet"
##  [49] "cruve" "cryer" "cuber" "cuter" "cyber" "cyder"
##  [55] "dicer" "diker" "dimer" "diner" "diver" "dreck"
##  [61] "dreed" "dreer" "drent" "drere" "drice" "dried"
##  [67] "drier" "drive" "drupe" "dryer" "duper" "edger"
##  [73] "egger" "eider" "elder" "elver" "ember" "emeer"
##  [79] "emerg" "emery" "emmer" "emure" "ender" "enter"
##  [85] "entry" "enure" "enurn" "erect" "erick" "ering"
##  [91] "erned" "eruct" "erupt" "erven" "ervil" "ether"
##  [97] "evert" "every" "exert" "exurb" "fiber" "fibre"
## [103] "fiere" "fiery" "fifer" "filer" "finer" "fiver"
## [109] "fixer" "fleer" "fleur" "flier" "flyer" "freed"
## [115] "freer" "freet" "freit" "fremd" "frere" "fried"
## [121] "frier" "frize" "fryer" "fumer" "giber" "giver"
## [127] "gluer" "grebe" "grece" "greed" "greek" "green"
## [133] "greet" "grege" "grein" "greve" "grice" "gride"
## [139] "grief" "grike" "grime" "gripe" "grize" "grued"
## [145] "gruel" "grufe" "grume" "gryce" "gryde" "gryke"
## [151] "grype" "hider" "hiker" "hiver" "huger" "hyper"
## [157] "icier" "icker" "idler" "iller" "inerm" "inert"
## [163] "infer" "inker" "inner" "inter" "inure" "irked"
## [169] "ither" "jiber" "jiver" "kiter" "kreep" "kreng"
## [175] "krewe" "liber" "lifer" "liger" "liker" "liner"
## [181] "liter" "litre" "liver" "livre" "lucre" "luger"
## [187] "luter" "luxer" "miler" "mimer" "miner" "miter"
## [193] "mitre" "mixer" "muter" "nicer" "niger" "niner"
## [199] "niter" "nitre" "nixer" "nuder" "pheer" "piert"
## [205] "piker" "piler" "piper" "plier" "plyer" "predy"
## [211] "preed" "preen" "preif" "premy" "prent" "preve"
## [217] "prexy" "price" "pride" "pried" "prief" "prier"
## [223] "prime" "prize" "prude" "prune" "pryer" "pucer"
## [229] "puker" "puler" "queer" "quern" "query" "quire"
## [235] "rheme" "rheum" "rhime" "rhine" "rhyme" "rhyne"
## [241] "riced" "ricer" "ricey" "rider" "ridge" "rieve"
## [247] "rifer" "rifle" "rifte" "riled" "riley" "rille"
## [253] "rimed" "rimer" "riped" "ripen" "riper" "rived"
## [259] "rivel" "riven" "river" "rivet" "rubel" "ruble"
## [265] "ruche" "ruder" "rudie" "ruffe" "ruled" "ruler"
## [271] "rumen" "runed" "rupee" "ryked" "rymme" "ryper"
## [277] "their" "there" "therm" "tiger" "tiler" "timer"
## [283] "titer" "titre" "treck" "treed" "treen" "treif"
## [289] "trend" "treyf" "tribe" "trice" "tride" "tried"
## [295] "trier" "trike" "trine" "tripe" "trite" "truce"
## [301] "trued" "truer" "tryer" "tryke" "tuber" "tuner"
## [307] "tuyer" "tweer" "twerk" "twerp" "twier" "twire"
## [313] "twyer" "tyler" "udder" "ulcer" "umber" "umbre"
## [319] "under" "upper" "upter" "urbex" "urdee" "ureic"
## [325] "urent" "urged" "urger" "urine" "urite" "urned"
## [331] "urped" "uteri" "utter" "viler" "viner" "viper"
## [337] "viver" "where" "wider" "wiper" "wiver" "wreck"
## [343] "wried" "wrier" "write" "wryer" "yfere" "yrent"
## [349] "yrneh"

Đối với dự đoán thứ hai của tôi, tôi đã sử dụng

##  [1] "brule" "brume" "crude" "cruve" "emure" "enure" "enurn"
##  [8] "exurb" "grufe" "grume" "inure" "lucre" "quern" "query"
## [15] "quire" "rheum" "ruble" "ruche" "rudie" "ruffe"
5 và tôi đã nhận được

helper$update("upter", c('yellow', 'gray', 'gray', 'yellow', 'yellow'))
helper$words
##  [1] "brule" "brume" "crude" "cruve" "emure" "enure" "enurn"
##  [8] "exurb" "grufe" "grume" "inure" "lucre" "quern" "query"
## [15] "quire" "rheum" "ruble" "ruche" "rudie" "ruffe"

Số lượng ứng cử viên đã được giảm rất nhiều. Trong vòng tiếp theo, tôi đã thử

##  [1] "brule" "brume" "crude" "cruve" "emure" "enure" "enurn"
##  [8] "exurb" "grufe" "grume" "inure" "lucre" "quern" "query"
## [15] "quire" "rheum" "ruble" "ruche" "rudie" "ruffe"
6 và điều đó đã giải quyết nó.

Rõ ràng, chiến lược trò chơi được mã hóa trong cách chọn dự đoán tiếp theo từ danh sách các từ ứng cử viên đưa ra các hạn chế cho đến nay. Hãy để thử các lựa chọn khác nhau.

Sự lựa chọn ngẫu nhiên

Lựa chọn đầu tiên và rõ ràng là chọn ngẫu nhiên từ danh sách các ứng cử viên. Đầu tiên chúng tôi mã hóa trò chơi bằng gói

##  [1] "brule" "brume" "crude" "cruve" "emure" "enure" "enurn"
##  [8] "exurb" "grufe" "grume" "inure" "lucre" "quern" "query"
## [15] "quire" "rheum" "ruble" "ruche" "rudie" "ruffe"
0 và lớp
##  [1] "brule" "brume" "crude" "cruve" "emure" "enure" "enurn"
##  [8] "exurb" "grufe" "grume" "inure" "lucre" "quern" "query"
## [15] "quire" "rheum" "ruble" "ruche" "rudie" "ruffe"
8. Chúng tôi sẽ sửa đổi mã từ Matthew Kay để xác định một chức năng chơi trò chơi cho một từ nhất định:

play_game <- function(word,first_guess,quiet=FALSE){
  helper = WordleHelper$new(nchar = nchar(word)) #initialize the game
  game = WordleGame$new(helper$words, target_word = word)
  
  #make the first guess
  if (!is.null(first_guess)) {
    helper$update(first_guess, 
                  game$try(first_guess, quiet = quiet))
  }
  
  #iterate until solved
  while (!game$is_solved()) {
    guess = score_words(helper$words)$word[[1]] #choose next guess
    helper$update(guess, game$try(guess,quiet=quiet))
  }
  game$attempts
}

Như chúng ta có thể thấy trong mỗi bước, chúng ta ghi điểm các từ và trả lại một từ với điểm tối đa. Để bắt đầu, chúng tôi sẽ chọn chúng ngẫu nhiên:

score_words <- function(words){
  data.frame(word=words,score=runif(length(words))) %>% arrange(score)
}

Hãy để thử nó trong ngày 10 tháng 1

set.seed(1)
answer <- play_game(word="query",first_guess="aeros",quiet=T)

Vì Unicode không hiển thị đúng trong Markdown, đây là ảnh chụp màn hình:

Có bao nhiêu từ gồm 5 chữ cái trong tiếng anh năm 2022

Không tệ, chúng tôi đã nhận được giải pháp trong 4 lần thử.

Chiến lược này tốt như thế nào? Chúng ta cần xác định một số liệu hiệu suất để đánh giá từng chiến lược. Được chỉnh sửa như với bất kỳ thuật toán nào, chúng tôi có thể kiểm tra hiệu suất của nó để đo lường chiến lược của nó đối với một mẫu các từ mục tiêu được chọn. Chúng tôi sẽ lấy ba trong số họEdited As with any algorithm, we can test its performance measuring how well does the strategy against a sample of chosen target words. We are going to take three of them

  • Phần đầu tiên là chống lại sự lựa chọn ngẫu nhiên của từ mục tiêu từ từ điển của 5 chữ cái bằng tiếng Anh. Có 12972 từ để lựa chọn.

  • Tuy nhiên, trong trò chơi gốc, Wardle đã thu hẹp danh sách các từ wordle xuống còn khoảng 2500. Vì vậy, chúng tôi sẽ đánh giá chiến lược của chúng tôi làm tốt như thế nào so với danh sách này. Bạn có thể tải xuống danh sách các câu trả lời có thể ở đây

possible_answers <- read.csv("./data/possible_answers.txt",header=F)
  • Cuối cùng, chúng ta có thể đo lường chiến lược thực hiện tốt như thế nào cho câu trả lời của Wordle trong quá khứ. [THẬN TRỌNG: Điều này chứa các spoilers!]. May mắn cho chúng tôi Matthew Kay đã biên soạn một danh sách chúng, mà tôi đã thêm những cái cuối cùng ở đâyCaution: this contains spoilers!]. Lucky for us Matthew Kay has compiled a list of them, to which I added the last ones here
past_answers <- read.csv("./data/past_answers.csv",header=F)

Hãy để đánh giá từng số liệu hiệu suất. Đầu tiên là một mẫu ngẫu nhiên của các từ trong từ điển (chỉ 1000).

helper$update("aeros", c('gray', 'yellow', 'yellow', 'gray', 'gray'))
helper$words
0

Bây giờ cho các câu trả lời có thể

helper$update("aeros", c('gray', 'yellow', 'yellow', 'gray', 'gray'))
helper$words
1

Và cuối cùng cho các câu trả lời của Wordle trước đó

helper$update("aeros", c('gray', 'yellow', 'yellow', 'gray', 'gray'))
helper$words
2

Họ đã làm tốt như thế nào? Đây là phân phối số lần thử cho từng trường hợp

helper$update("aeros", c('gray', 'yellow', 'yellow', 'gray', 'gray'))
helper$words
3

Có bao nhiêu từ gồm 5 chữ cái trong tiếng anh năm 2022

Không tệ! Hầu hết thời gian, chúng tôi đã giải quyết trò chơi trong 6 lần thử hoặc ít hơn. Trên thực tế, chúng tôi nhận được

helper$update("aeros", c('gray', 'yellow', 'yellow', 'gray', 'gray'))
helper$words
4
Lựa chọn Số lần thử trung bình Xác suất chiến thắng (%)
Từ điển 5.10 83.50
Câu trả lời có thể 4.85 88.86
Câu trả lời trong quá khứ 4.78 89.37

Như chúng ta có thể thấy đoán ngẫu nhiên đã là một chiến lược tốt, giải quyết nó trong ít hơn 6 lần thử 82% thời gian (cho các từ ngẫu nhiên trong từ điển) và khoảng 89% cho danh sách các câu trả lời có thể và trong quá khứ. Nhưng hãy để xem nếu chúng ta có thể làm tốt hơn.

Sử dụng tần số của các từ

. Chính Wardle đã nói trong một cuộc phỏng vấn trên tờ Thời báo New York rằng anh ta đã thu hẹp danh sách các từ ngữ xuống còn khoảng 2.500 có khả năng được đối tác của anh ta (người đầu tiên của trò chơi biết đến). Điều đó có nghĩa là có một số từ có nhiều khả năng là từ mục tiêu mỗi ngày so với những từ khác. Để thấy điều đó, chúng tôi sẽ vẽ các bản phân phối của cấp bậc của các câu trả lời trong quá khứ trong kho văn bản của tiếng Anh. Chúng tôi sẽ sử dụng hai nguồn: các từ của các từ thường được sử dụng từ Google Hillion Word Corpus và Danh sách tần số từ BNC và đặt chúng lại với nhau:Edited) One of the most interesting findings about the game (rediscovered by Matthew Kay) is that the answers each day are not chosen randomly from the list of possible 5 letter words in the English dictionary. The very Wardle said in an interview in the New York Times that he narrowed down the list of Wordle words to about 2,500 which are most likely to be known by his partner (the first recipient of the game). That means that there are some words that have more probability to be the target word each day than others. To see that, we will plot the distributions of the rank of the past answers in the corpus of words of English. We are going to use two sources: the corpus of commonly-used words from the Google Web Trillion Word Corpus and the BNC word frequency list and put them together:

helper$update("aeros", c('gray', 'yellow', 'yellow', 'gray', 'gray'))
helper$words
5

Biểu đồ sau so sánh sự phân phối của các cấp bậc của các từ được chọn ngẫu nhiên trong từ điển wordle (phẳng) với một trong những câu trả lời trong quá khứ.

helper$update("aeros", c('gray', 'yellow', 'yellow', 'gray', 'gray'))
helper$words
6

Có bao nhiêu từ gồm 5 chữ cái trong tiếng anh năm 2022
Hầu hết các từ mục tiêu trong câu trả lời trước đây được chọn từ các từ thường xuyên nhất trong tiếng Anh. Phân phối phân rã chậm, có nghĩa là một số từ bất thường (xếp hạng> 10000) có khả năng. Như Matthew gợi ý, Đây có lẽ là một chiến lược lựa chọn từ hợp lý để tạo ra một trò chơi hay, vì nó làm cho câu đố không chỉ là một loạt các từ rất phổ biến (mà còn không chỉ là một loạt các từ hiếm).

Nhưng thông tin này khá hữu ích vì nó cho chúng ta biết rằng trò chơi được thiết kế với sự thiên vị mà chúng ta có thể khai thác để thiết kế một chiến lược tốt hơn. Cụ thể, chúng tôi sẽ chọn đoán tiếp theo là từ thường xuyên nhất của các ứng cử viên trong mỗi bước. Hãy để sửa đổi chức năng điểm số:

helper$update("aeros", c('gray', 'yellow', 'yellow', 'gray', 'gray'))
helper$words
7

và chơi lại từ cho ngày 10 tháng 1

helper$update("aeros", c('gray', 'yellow', 'yellow', 'gray', 'gray'))
helper$words
8
helper$update("aeros", c('gray', 'yellow', 'yellow', 'gray', 'gray'))
helper$words
9

Lần này chúng tôi giải câu đố trong 3 lần thử. Chiến lược này tốt như thế nào? Chúng tôi đã phân tích nó bằng cách sử dụng các số liệu tương tự như trước đây. Đối với sự lựa chọn ngẫu nhiên của từ mục tiêu, chúng tôi nhận được

##   [1] "bider" "biker" "biner" "biter" "blert" "bluer"
##   [7] "brede" "breed" "breem" "breer" "breid" "breme"
##  [13] "brent" "brere" "breve" "bribe" "bride" "brief"
##  [19] "brier" "brine" "brize" "brule" "brume" "brute"
##  [25] "buyer" "cheer" "chere" "chert" "cider" "citer"
##  [31] "clerk" "creed" "creek" "creel" "creep" "creme"
##  [37] "crepe" "crept" "crepy" "crewe" "cried" "crier"
##  [43] "crime" "crine" "cripe" "crude" "cruel" "cruet"
##  [49] "cruve" "cryer" "cuber" "cuter" "cyber" "cyder"
##  [55] "dicer" "diker" "dimer" "diner" "diver" "dreck"
##  [61] "dreed" "dreer" "drent" "drere" "drice" "dried"
##  [67] "drier" "drive" "drupe" "dryer" "duper" "edger"
##  [73] "egger" "eider" "elder" "elver" "ember" "emeer"
##  [79] "emerg" "emery" "emmer" "emure" "ender" "enter"
##  [85] "entry" "enure" "enurn" "erect" "erick" "ering"
##  [91] "erned" "eruct" "erupt" "erven" "ervil" "ether"
##  [97] "evert" "every" "exert" "exurb" "fiber" "fibre"
## [103] "fiere" "fiery" "fifer" "filer" "finer" "fiver"
## [109] "fixer" "fleer" "fleur" "flier" "flyer" "freed"
## [115] "freer" "freet" "freit" "fremd" "frere" "fried"
## [121] "frier" "frize" "fryer" "fumer" "giber" "giver"
## [127] "gluer" "grebe" "grece" "greed" "greek" "green"
## [133] "greet" "grege" "grein" "greve" "grice" "gride"
## [139] "grief" "grike" "grime" "gripe" "grize" "grued"
## [145] "gruel" "grufe" "grume" "gryce" "gryde" "gryke"
## [151] "grype" "hider" "hiker" "hiver" "huger" "hyper"
## [157] "icier" "icker" "idler" "iller" "inerm" "inert"
## [163] "infer" "inker" "inner" "inter" "inure" "irked"
## [169] "ither" "jiber" "jiver" "kiter" "kreep" "kreng"
## [175] "krewe" "liber" "lifer" "liger" "liker" "liner"
## [181] "liter" "litre" "liver" "livre" "lucre" "luger"
## [187] "luter" "luxer" "miler" "mimer" "miner" "miter"
## [193] "mitre" "mixer" "muter" "nicer" "niger" "niner"
## [199] "niter" "nitre" "nixer" "nuder" "pheer" "piert"
## [205] "piker" "piler" "piper" "plier" "plyer" "predy"
## [211] "preed" "preen" "preif" "premy" "prent" "preve"
## [217] "prexy" "price" "pride" "pried" "prief" "prier"
## [223] "prime" "prize" "prude" "prune" "pryer" "pucer"
## [229] "puker" "puler" "queer" "quern" "query" "quire"
## [235] "rheme" "rheum" "rhime" "rhine" "rhyme" "rhyne"
## [241] "riced" "ricer" "ricey" "rider" "ridge" "rieve"
## [247] "rifer" "rifle" "rifte" "riled" "riley" "rille"
## [253] "rimed" "rimer" "riped" "ripen" "riper" "rived"
## [259] "rivel" "riven" "river" "rivet" "rubel" "ruble"
## [265] "ruche" "ruder" "rudie" "ruffe" "ruled" "ruler"
## [271] "rumen" "runed" "rupee" "ryked" "rymme" "ryper"
## [277] "their" "there" "therm" "tiger" "tiler" "timer"
## [283] "titer" "titre" "treck" "treed" "treen" "treif"
## [289] "trend" "treyf" "tribe" "trice" "tride" "tried"
## [295] "trier" "trike" "trine" "tripe" "trite" "truce"
## [301] "trued" "truer" "tryer" "tryke" "tuber" "tuner"
## [307] "tuyer" "tweer" "twerk" "twerp" "twier" "twire"
## [313] "twyer" "tyler" "udder" "ulcer" "umber" "umbre"
## [319] "under" "upper" "upter" "urbex" "urdee" "ureic"
## [325] "urent" "urged" "urger" "urine" "urite" "urned"
## [331] "urped" "uteri" "utter" "viler" "viner" "viper"
## [337] "viver" "where" "wider" "wiper" "wiver" "wreck"
## [343] "wried" "wrier" "write" "wryer" "yfere" "yrent"
## [349] "yrneh"
0

Bây giờ cho các câu trả lời có thể

##   [1] "bider" "biker" "biner" "biter" "blert" "bluer"
##   [7] "brede" "breed" "breem" "breer" "breid" "breme"
##  [13] "brent" "brere" "breve" "bribe" "bride" "brief"
##  [19] "brier" "brine" "brize" "brule" "brume" "brute"
##  [25] "buyer" "cheer" "chere" "chert" "cider" "citer"
##  [31] "clerk" "creed" "creek" "creel" "creep" "creme"
##  [37] "crepe" "crept" "crepy" "crewe" "cried" "crier"
##  [43] "crime" "crine" "cripe" "crude" "cruel" "cruet"
##  [49] "cruve" "cryer" "cuber" "cuter" "cyber" "cyder"
##  [55] "dicer" "diker" "dimer" "diner" "diver" "dreck"
##  [61] "dreed" "dreer" "drent" "drere" "drice" "dried"
##  [67] "drier" "drive" "drupe" "dryer" "duper" "edger"
##  [73] "egger" "eider" "elder" "elver" "ember" "emeer"
##  [79] "emerg" "emery" "emmer" "emure" "ender" "enter"
##  [85] "entry" "enure" "enurn" "erect" "erick" "ering"
##  [91] "erned" "eruct" "erupt" "erven" "ervil" "ether"
##  [97] "evert" "every" "exert" "exurb" "fiber" "fibre"
## [103] "fiere" "fiery" "fifer" "filer" "finer" "fiver"
## [109] "fixer" "fleer" "fleur" "flier" "flyer" "freed"
## [115] "freer" "freet" "freit" "fremd" "frere" "fried"
## [121] "frier" "frize" "fryer" "fumer" "giber" "giver"
## [127] "gluer" "grebe" "grece" "greed" "greek" "green"
## [133] "greet" "grege" "grein" "greve" "grice" "gride"
## [139] "grief" "grike" "grime" "gripe" "grize" "grued"
## [145] "gruel" "grufe" "grume" "gryce" "gryde" "gryke"
## [151] "grype" "hider" "hiker" "hiver" "huger" "hyper"
## [157] "icier" "icker" "idler" "iller" "inerm" "inert"
## [163] "infer" "inker" "inner" "inter" "inure" "irked"
## [169] "ither" "jiber" "jiver" "kiter" "kreep" "kreng"
## [175] "krewe" "liber" "lifer" "liger" "liker" "liner"
## [181] "liter" "litre" "liver" "livre" "lucre" "luger"
## [187] "luter" "luxer" "miler" "mimer" "miner" "miter"
## [193] "mitre" "mixer" "muter" "nicer" "niger" "niner"
## [199] "niter" "nitre" "nixer" "nuder" "pheer" "piert"
## [205] "piker" "piler" "piper" "plier" "plyer" "predy"
## [211] "preed" "preen" "preif" "premy" "prent" "preve"
## [217] "prexy" "price" "pride" "pried" "prief" "prier"
## [223] "prime" "prize" "prude" "prune" "pryer" "pucer"
## [229] "puker" "puler" "queer" "quern" "query" "quire"
## [235] "rheme" "rheum" "rhime" "rhine" "rhyme" "rhyne"
## [241] "riced" "ricer" "ricey" "rider" "ridge" "rieve"
## [247] "rifer" "rifle" "rifte" "riled" "riley" "rille"
## [253] "rimed" "rimer" "riped" "ripen" "riper" "rived"
## [259] "rivel" "riven" "river" "rivet" "rubel" "ruble"
## [265] "ruche" "ruder" "rudie" "ruffe" "ruled" "ruler"
## [271] "rumen" "runed" "rupee" "ryked" "rymme" "ryper"
## [277] "their" "there" "therm" "tiger" "tiler" "timer"
## [283] "titer" "titre" "treck" "treed" "treen" "treif"
## [289] "trend" "treyf" "tribe" "trice" "tride" "tried"
## [295] "trier" "trike" "trine" "tripe" "trite" "truce"
## [301] "trued" "truer" "tryer" "tryke" "tuber" "tuner"
## [307] "tuyer" "tweer" "twerk" "twerp" "twier" "twire"
## [313] "twyer" "tyler" "udder" "ulcer" "umber" "umbre"
## [319] "under" "upper" "upter" "urbex" "urdee" "ureic"
## [325] "urent" "urged" "urger" "urine" "urite" "urned"
## [331] "urped" "uteri" "utter" "viler" "viner" "viper"
## [337] "viver" "where" "wider" "wiper" "wiver" "wreck"
## [343] "wried" "wrier" "write" "wryer" "yfere" "yrent"
## [349] "yrneh"
1

Và cuối cùng cho các câu trả lời của Wordle trước đó

##   [1] "bider" "biker" "biner" "biter" "blert" "bluer"
##   [7] "brede" "breed" "breem" "breer" "breid" "breme"
##  [13] "brent" "brere" "breve" "bribe" "bride" "brief"
##  [19] "brier" "brine" "brize" "brule" "brume" "brute"
##  [25] "buyer" "cheer" "chere" "chert" "cider" "citer"
##  [31] "clerk" "creed" "creek" "creel" "creep" "creme"
##  [37] "crepe" "crept" "crepy" "crewe" "cried" "crier"
##  [43] "crime" "crine" "cripe" "crude" "cruel" "cruet"
##  [49] "cruve" "cryer" "cuber" "cuter" "cyber" "cyder"
##  [55] "dicer" "diker" "dimer" "diner" "diver" "dreck"
##  [61] "dreed" "dreer" "drent" "drere" "drice" "dried"
##  [67] "drier" "drive" "drupe" "dryer" "duper" "edger"
##  [73] "egger" "eider" "elder" "elver" "ember" "emeer"
##  [79] "emerg" "emery" "emmer" "emure" "ender" "enter"
##  [85] "entry" "enure" "enurn" "erect" "erick" "ering"
##  [91] "erned" "eruct" "erupt" "erven" "ervil" "ether"
##  [97] "evert" "every" "exert" "exurb" "fiber" "fibre"
## [103] "fiere" "fiery" "fifer" "filer" "finer" "fiver"
## [109] "fixer" "fleer" "fleur" "flier" "flyer" "freed"
## [115] "freer" "freet" "freit" "fremd" "frere" "fried"
## [121] "frier" "frize" "fryer" "fumer" "giber" "giver"
## [127] "gluer" "grebe" "grece" "greed" "greek" "green"
## [133] "greet" "grege" "grein" "greve" "grice" "gride"
## [139] "grief" "grike" "grime" "gripe" "grize" "grued"
## [145] "gruel" "grufe" "grume" "gryce" "gryde" "gryke"
## [151] "grype" "hider" "hiker" "hiver" "huger" "hyper"
## [157] "icier" "icker" "idler" "iller" "inerm" "inert"
## [163] "infer" "inker" "inner" "inter" "inure" "irked"
## [169] "ither" "jiber" "jiver" "kiter" "kreep" "kreng"
## [175] "krewe" "liber" "lifer" "liger" "liker" "liner"
## [181] "liter" "litre" "liver" "livre" "lucre" "luger"
## [187] "luter" "luxer" "miler" "mimer" "miner" "miter"
## [193] "mitre" "mixer" "muter" "nicer" "niger" "niner"
## [199] "niter" "nitre" "nixer" "nuder" "pheer" "piert"
## [205] "piker" "piler" "piper" "plier" "plyer" "predy"
## [211] "preed" "preen" "preif" "premy" "prent" "preve"
## [217] "prexy" "price" "pride" "pried" "prief" "prier"
## [223] "prime" "prize" "prude" "prune" "pryer" "pucer"
## [229] "puker" "puler" "queer" "quern" "query" "quire"
## [235] "rheme" "rheum" "rhime" "rhine" "rhyme" "rhyne"
## [241] "riced" "ricer" "ricey" "rider" "ridge" "rieve"
## [247] "rifer" "rifle" "rifte" "riled" "riley" "rille"
## [253] "rimed" "rimer" "riped" "ripen" "riper" "rived"
## [259] "rivel" "riven" "river" "rivet" "rubel" "ruble"
## [265] "ruche" "ruder" "rudie" "ruffe" "ruled" "ruler"
## [271] "rumen" "runed" "rupee" "ryked" "rymme" "ryper"
## [277] "their" "there" "therm" "tiger" "tiler" "timer"
## [283] "titer" "titre" "treck" "treed" "treen" "treif"
## [289] "trend" "treyf" "tribe" "trice" "tride" "tried"
## [295] "trier" "trike" "trine" "tripe" "trite" "truce"
## [301] "trued" "truer" "tryer" "tryke" "tuber" "tuner"
## [307] "tuyer" "tweer" "twerk" "twerp" "twier" "twire"
## [313] "twyer" "tyler" "udder" "ulcer" "umber" "umbre"
## [319] "under" "upper" "upter" "urbex" "urdee" "ureic"
## [325] "urent" "urged" "urger" "urine" "urite" "urned"
## [331] "urped" "uteri" "utter" "viler" "viner" "viper"
## [337] "viver" "where" "wider" "wiper" "wiver" "wreck"
## [343] "wried" "wrier" "write" "wryer" "yfere" "yrent"
## [349] "yrneh"
2

Đây là phân phối số lần thử cho mỗi

##   [1] "bider" "biker" "biner" "biter" "blert" "bluer"
##   [7] "brede" "breed" "breem" "breer" "breid" "breme"
##  [13] "brent" "brere" "breve" "bribe" "bride" "brief"
##  [19] "brier" "brine" "brize" "brule" "brume" "brute"
##  [25] "buyer" "cheer" "chere" "chert" "cider" "citer"
##  [31] "clerk" "creed" "creek" "creel" "creep" "creme"
##  [37] "crepe" "crept" "crepy" "crewe" "cried" "crier"
##  [43] "crime" "crine" "cripe" "crude" "cruel" "cruet"
##  [49] "cruve" "cryer" "cuber" "cuter" "cyber" "cyder"
##  [55] "dicer" "diker" "dimer" "diner" "diver" "dreck"
##  [61] "dreed" "dreer" "drent" "drere" "drice" "dried"
##  [67] "drier" "drive" "drupe" "dryer" "duper" "edger"
##  [73] "egger" "eider" "elder" "elver" "ember" "emeer"
##  [79] "emerg" "emery" "emmer" "emure" "ender" "enter"
##  [85] "entry" "enure" "enurn" "erect" "erick" "ering"
##  [91] "erned" "eruct" "erupt" "erven" "ervil" "ether"
##  [97] "evert" "every" "exert" "exurb" "fiber" "fibre"
## [103] "fiere" "fiery" "fifer" "filer" "finer" "fiver"
## [109] "fixer" "fleer" "fleur" "flier" "flyer" "freed"
## [115] "freer" "freet" "freit" "fremd" "frere" "fried"
## [121] "frier" "frize" "fryer" "fumer" "giber" "giver"
## [127] "gluer" "grebe" "grece" "greed" "greek" "green"
## [133] "greet" "grege" "grein" "greve" "grice" "gride"
## [139] "grief" "grike" "grime" "gripe" "grize" "grued"
## [145] "gruel" "grufe" "grume" "gryce" "gryde" "gryke"
## [151] "grype" "hider" "hiker" "hiver" "huger" "hyper"
## [157] "icier" "icker" "idler" "iller" "inerm" "inert"
## [163] "infer" "inker" "inner" "inter" "inure" "irked"
## [169] "ither" "jiber" "jiver" "kiter" "kreep" "kreng"
## [175] "krewe" "liber" "lifer" "liger" "liker" "liner"
## [181] "liter" "litre" "liver" "livre" "lucre" "luger"
## [187] "luter" "luxer" "miler" "mimer" "miner" "miter"
## [193] "mitre" "mixer" "muter" "nicer" "niger" "niner"
## [199] "niter" "nitre" "nixer" "nuder" "pheer" "piert"
## [205] "piker" "piler" "piper" "plier" "plyer" "predy"
## [211] "preed" "preen" "preif" "premy" "prent" "preve"
## [217] "prexy" "price" "pride" "pried" "prief" "prier"
## [223] "prime" "prize" "prude" "prune" "pryer" "pucer"
## [229] "puker" "puler" "queer" "quern" "query" "quire"
## [235] "rheme" "rheum" "rhime" "rhine" "rhyme" "rhyne"
## [241] "riced" "ricer" "ricey" "rider" "ridge" "rieve"
## [247] "rifer" "rifle" "rifte" "riled" "riley" "rille"
## [253] "rimed" "rimer" "riped" "ripen" "riper" "rived"
## [259] "rivel" "riven" "river" "rivet" "rubel" "ruble"
## [265] "ruche" "ruder" "rudie" "ruffe" "ruled" "ruler"
## [271] "rumen" "runed" "rupee" "ryked" "rymme" "ryper"
## [277] "their" "there" "therm" "tiger" "tiler" "timer"
## [283] "titer" "titre" "treck" "treed" "treen" "treif"
## [289] "trend" "treyf" "tribe" "trice" "tride" "tried"
## [295] "trier" "trike" "trine" "tripe" "trite" "truce"
## [301] "trued" "truer" "tryer" "tryke" "tuber" "tuner"
## [307] "tuyer" "tweer" "twerk" "twerp" "twier" "twire"
## [313] "twyer" "tyler" "udder" "ulcer" "umber" "umbre"
## [319] "under" "upper" "upter" "urbex" "urdee" "ureic"
## [325] "urent" "urged" "urger" "urine" "urite" "urned"
## [331] "urped" "uteri" "utter" "viler" "viner" "viper"
## [337] "viver" "where" "wider" "wiper" "wiver" "wreck"
## [343] "wried" "wrier" "write" "wryer" "yfere" "yrent"
## [349] "yrneh"
3

Có bao nhiêu từ gồm 5 chữ cái trong tiếng anh năm 2022

Như chúng ta có thể thấy, chiến lược tốt hơn nhiều cho các câu trả lời trong quá khứ và nó giải quyết nó ít cố gắng hơn. Thực sự chúng ta nhận được điều đó:

helper$update("aeros", c('gray', 'yellow', 'yellow', 'gray', 'gray'))
helper$words
4
Lựa chọn Số lần thử trung bình Xác suất chiến thắng (%)
Từ điển 4.95 85.40
Câu trả lời có thể 4.08 96.85
Câu trả lời trong quá khứ 3.93 97.10

Điều này có nghĩa là chúng tôi có thể đã giải quyết trò chơi 97% thời gian sử dụng chiến lược này. Trung bình, sử dụng chiến lược này, chúng tôi sẽ thua mỗi tháng một lần. Không tệ cho chiến lược đơn giản này!

Tất nhiên, các chiến lược phức tạp hơn có thể được thực hiện. Ví dụ, đôi khi, dự đoán tiếp theo của chúng tôi có thể là một từ không chứa các chữ cái được tìm thấy cho đến nay. Điều đó giúp trong các tình huống mà chỉ có một chữ cái vẫn được xác định nhưng nhiều từ tương thích với những từ được tìm thấy cho đến nay.

Đã chỉnh sửa một khả năng khác là mô phỏng trò chơi về phía trước. Đưa ra dự đoán cuối cùng của chúng tôi (ví dụ:

##  [1] "brule" "brume" "crude" "cruve" "emure" "enure" "enurn"
##  [8] "exurb" "grufe" "grume" "inure" "lucre" "quern" "query"
## [15] "quire" "rheum" "ruble" "ruche" "rudie" "ruffe"
4), chúng tôi có thể chọn dự đoán tiếp theo bằng cách mô phỏng trò chơi tiến lên bằng tất cả các ứng cử viên có thể và nhận được một ứng dụng tối đa hóa một số loại entropy hoặc xác suất. Đây thực sự là ý tưởng đằng sau một số chiến lược có thể đạt được xác suất chiến thắng 100%. Tuy nhiên, chúng rất tốn kém về mặt tính toán. Another possibility is to simulate the game forward. Given our final guess (e.g
##  [1] "brule" "brume" "crude" "cruve" "emure" "enure" "enurn"
##  [8] "exurb" "grufe" "grume" "inure" "lucre" "quern" "query"
## [15] "quire" "rheum" "ruble" "ruche" "rudie" "ruffe"
4) we could choose the next guess by simulate the game forward using all possible candidates and getting the one that maximizes some kind of entropy or probability. This is actually the idea behind some strategies that can reach even 100% winning probability. However, they are computationally expensive.

Chọn dự đoán ban đầu tốt nhất

Không sửa đổi chiến lược của chúng tôi cho dự đoán của chúng tôi trong mỗi vòng, lựa chọn miễn phí duy nhất chúng tôi có là dự đoán ban đầu mà chúng tôi bắt đầu. Trong các ví dụ trên, chúng tôi đã chọn

##  [1] "brule" "brume" "crude" "cruve" "emure" "enure" "enurn"
##  [8] "exurb" "grufe" "grume" "inure" "lucre" "quern" "query"
## [15] "quire" "rheum" "ruble" "ruche" "rudie" "ruffe"
4, và nó đã được dự định. Nếu chúng tôi muốn tối đa hóa số lượng chữ cái được tìm thấy từ đầu, dự đoán ban đầu của chúng tôi có thể là một từ chứa các chữ cái thường xuyên nhất trong từ điển tiếng Anh hoặc trong các câu trả lời trong quá khứ.

Chúng ta có thể tính toán các tần số này

##   [1] "bider" "biker" "biner" "biter" "blert" "bluer"
##   [7] "brede" "breed" "breem" "breer" "breid" "breme"
##  [13] "brent" "brere" "breve" "bribe" "bride" "brief"
##  [19] "brier" "brine" "brize" "brule" "brume" "brute"
##  [25] "buyer" "cheer" "chere" "chert" "cider" "citer"
##  [31] "clerk" "creed" "creek" "creel" "creep" "creme"
##  [37] "crepe" "crept" "crepy" "crewe" "cried" "crier"
##  [43] "crime" "crine" "cripe" "crude" "cruel" "cruet"
##  [49] "cruve" "cryer" "cuber" "cuter" "cyber" "cyder"
##  [55] "dicer" "diker" "dimer" "diner" "diver" "dreck"
##  [61] "dreed" "dreer" "drent" "drere" "drice" "dried"
##  [67] "drier" "drive" "drupe" "dryer" "duper" "edger"
##  [73] "egger" "eider" "elder" "elver" "ember" "emeer"
##  [79] "emerg" "emery" "emmer" "emure" "ender" "enter"
##  [85] "entry" "enure" "enurn" "erect" "erick" "ering"
##  [91] "erned" "eruct" "erupt" "erven" "ervil" "ether"
##  [97] "evert" "every" "exert" "exurb" "fiber" "fibre"
## [103] "fiere" "fiery" "fifer" "filer" "finer" "fiver"
## [109] "fixer" "fleer" "fleur" "flier" "flyer" "freed"
## [115] "freer" "freet" "freit" "fremd" "frere" "fried"
## [121] "frier" "frize" "fryer" "fumer" "giber" "giver"
## [127] "gluer" "grebe" "grece" "greed" "greek" "green"
## [133] "greet" "grege" "grein" "greve" "grice" "gride"
## [139] "grief" "grike" "grime" "gripe" "grize" "grued"
## [145] "gruel" "grufe" "grume" "gryce" "gryde" "gryke"
## [151] "grype" "hider" "hiker" "hiver" "huger" "hyper"
## [157] "icier" "icker" "idler" "iller" "inerm" "inert"
## [163] "infer" "inker" "inner" "inter" "inure" "irked"
## [169] "ither" "jiber" "jiver" "kiter" "kreep" "kreng"
## [175] "krewe" "liber" "lifer" "liger" "liker" "liner"
## [181] "liter" "litre" "liver" "livre" "lucre" "luger"
## [187] "luter" "luxer" "miler" "mimer" "miner" "miter"
## [193] "mitre" "mixer" "muter" "nicer" "niger" "niner"
## [199] "niter" "nitre" "nixer" "nuder" "pheer" "piert"
## [205] "piker" "piler" "piper" "plier" "plyer" "predy"
## [211] "preed" "preen" "preif" "premy" "prent" "preve"
## [217] "prexy" "price" "pride" "pried" "prief" "prier"
## [223] "prime" "prize" "prude" "prune" "pryer" "pucer"
## [229] "puker" "puler" "queer" "quern" "query" "quire"
## [235] "rheme" "rheum" "rhime" "rhine" "rhyme" "rhyne"
## [241] "riced" "ricer" "ricey" "rider" "ridge" "rieve"
## [247] "rifer" "rifle" "rifte" "riled" "riley" "rille"
## [253] "rimed" "rimer" "riped" "ripen" "riper" "rived"
## [259] "rivel" "riven" "river" "rivet" "rubel" "ruble"
## [265] "ruche" "ruder" "rudie" "ruffe" "ruled" "ruler"
## [271] "rumen" "runed" "rupee" "ryked" "rymme" "ryper"
## [277] "their" "there" "therm" "tiger" "tiler" "timer"
## [283] "titer" "titre" "treck" "treed" "treen" "treif"
## [289] "trend" "treyf" "tribe" "trice" "tride" "tried"
## [295] "trier" "trike" "trine" "tripe" "trite" "truce"
## [301] "trued" "truer" "tryer" "tryke" "tuber" "tuner"
## [307] "tuyer" "tweer" "twerk" "twerp" "twier" "twire"
## [313] "twyer" "tyler" "udder" "ulcer" "umber" "umbre"
## [319] "under" "upper" "upter" "urbex" "urdee" "ureic"
## [325] "urent" "urged" "urger" "urine" "urite" "urned"
## [331] "urped" "uteri" "utter" "viler" "viner" "viper"
## [337] "viver" "where" "wider" "wiper" "wiver" "wreck"
## [343] "wried" "wrier" "write" "wryer" "yfere" "yrent"
## [349] "yrneh"
5

Có bao nhiêu từ gồm 5 chữ cái trong tiếng anh năm 2022
Hầu hết các chữ cái thường xuyên là các nguyên âm (
play_game <- function(word,first_guess,quiet=FALSE){
  helper = WordleHelper$new(nchar = nchar(word)) #initialize the game
  game = WordleGame$new(helper$words, target_word = word)
  
  #make the first guess
  if (!is.null(first_guess)) {
    helper$update(first_guess, 
                  game$try(first_guess, quiet = quiet))
  }
  
  #iterate until solved
  while (!game$is_solved()) {
    guess = score_words(helper$words)$word[[1]] #choose next guess
    helper$update(guess, game$try(guess,quiet=quiet))
  }
  game$attempts
}
1,
play_game <- function(word,first_guess,quiet=FALSE){
  helper = WordleHelper$new(nchar = nchar(word)) #initialize the game
  game = WordleGame$new(helper$words, target_word = word)
  
  #make the first guess
  if (!is.null(first_guess)) {
    helper$update(first_guess, 
                  game$try(first_guess, quiet = quiet))
  }
  
  #iterate until solved
  while (!game$is_solved()) {
    guess = score_words(helper$words)$word[[1]] #choose next guess
    helper$update(guess, game$try(guess,quiet=quiet))
  }
  game$attempts
}
2,
play_game <- function(word,first_guess,quiet=FALSE){
  helper = WordleHelper$new(nchar = nchar(word)) #initialize the game
  game = WordleGame$new(helper$words, target_word = word)
  
  #make the first guess
  if (!is.null(first_guess)) {
    helper$update(first_guess, 
                  game$try(first_guess, quiet = quiet))
  }
  
  #iterate until solved
  while (!game$is_solved()) {
    guess = score_words(helper$words)$word[[1]] #choose next guess
    helper$update(guess, game$try(guess,quiet=quiet))
  }
  game$attempts
}
3) và các phụ âm thông thường như
play_game <- function(word,first_guess,quiet=FALSE){
  helper = WordleHelper$new(nchar = nchar(word)) #initialize the game
  game = WordleGame$new(helper$words, target_word = word)
  
  #make the first guess
  if (!is.null(first_guess)) {
    helper$update(first_guess, 
                  game$try(first_guess, quiet = quiet))
  }
  
  #iterate until solved
  while (!game$is_solved()) {
    guess = score_words(helper$words)$word[[1]] #choose next guess
    helper$update(guess, game$try(guess,quiet=quiet))
  }
  game$attempts
}
4 và
play_game <- function(word,first_guess,quiet=FALSE){
  helper = WordleHelper$new(nchar = nchar(word)) #initialize the game
  game = WordleGame$new(helper$words, target_word = word)
  
  #make the first guess
  if (!is.null(first_guess)) {
    helper$update(first_guess, 
                  game$try(first_guess, quiet = quiet))
  }
  
  #iterate until solved
  while (!game$is_solved()) {
    guess = score_words(helper$words)$word[[1]] #choose next guess
    helper$update(guess, game$try(guess,quiet=quiet))
  }
  game$attempts
}
5. Trong từ điển, đây là 5 chữ cái thường xuyên nhất

##   [1] "bider" "biker" "biner" "biter" "blert" "bluer"
##   [7] "brede" "breed" "breem" "breer" "breid" "breme"
##  [13] "brent" "brere" "breve" "bribe" "bride" "brief"
##  [19] "brier" "brine" "brize" "brule" "brume" "brute"
##  [25] "buyer" "cheer" "chere" "chert" "cider" "citer"
##  [31] "clerk" "creed" "creek" "creel" "creep" "creme"
##  [37] "crepe" "crept" "crepy" "crewe" "cried" "crier"
##  [43] "crime" "crine" "cripe" "crude" "cruel" "cruet"
##  [49] "cruve" "cryer" "cuber" "cuter" "cyber" "cyder"
##  [55] "dicer" "diker" "dimer" "diner" "diver" "dreck"
##  [61] "dreed" "dreer" "drent" "drere" "drice" "dried"
##  [67] "drier" "drive" "drupe" "dryer" "duper" "edger"
##  [73] "egger" "eider" "elder" "elver" "ember" "emeer"
##  [79] "emerg" "emery" "emmer" "emure" "ender" "enter"
##  [85] "entry" "enure" "enurn" "erect" "erick" "ering"
##  [91] "erned" "eruct" "erupt" "erven" "ervil" "ether"
##  [97] "evert" "every" "exert" "exurb" "fiber" "fibre"
## [103] "fiere" "fiery" "fifer" "filer" "finer" "fiver"
## [109] "fixer" "fleer" "fleur" "flier" "flyer" "freed"
## [115] "freer" "freet" "freit" "fremd" "frere" "fried"
## [121] "frier" "frize" "fryer" "fumer" "giber" "giver"
## [127] "gluer" "grebe" "grece" "greed" "greek" "green"
## [133] "greet" "grege" "grein" "greve" "grice" "gride"
## [139] "grief" "grike" "grime" "gripe" "grize" "grued"
## [145] "gruel" "grufe" "grume" "gryce" "gryde" "gryke"
## [151] "grype" "hider" "hiker" "hiver" "huger" "hyper"
## [157] "icier" "icker" "idler" "iller" "inerm" "inert"
## [163] "infer" "inker" "inner" "inter" "inure" "irked"
## [169] "ither" "jiber" "jiver" "kiter" "kreep" "kreng"
## [175] "krewe" "liber" "lifer" "liger" "liker" "liner"
## [181] "liter" "litre" "liver" "livre" "lucre" "luger"
## [187] "luter" "luxer" "miler" "mimer" "miner" "miter"
## [193] "mitre" "mixer" "muter" "nicer" "niger" "niner"
## [199] "niter" "nitre" "nixer" "nuder" "pheer" "piert"
## [205] "piker" "piler" "piper" "plier" "plyer" "predy"
## [211] "preed" "preen" "preif" "premy" "prent" "preve"
## [217] "prexy" "price" "pride" "pried" "prief" "prier"
## [223] "prime" "prize" "prude" "prune" "pryer" "pucer"
## [229] "puker" "puler" "queer" "quern" "query" "quire"
## [235] "rheme" "rheum" "rhime" "rhine" "rhyme" "rhyne"
## [241] "riced" "ricer" "ricey" "rider" "ridge" "rieve"
## [247] "rifer" "rifle" "rifte" "riled" "riley" "rille"
## [253] "rimed" "rimer" "riped" "ripen" "riper" "rived"
## [259] "rivel" "riven" "river" "rivet" "rubel" "ruble"
## [265] "ruche" "ruder" "rudie" "ruffe" "ruled" "ruler"
## [271] "rumen" "runed" "rupee" "ryked" "rymme" "ryper"
## [277] "their" "there" "therm" "tiger" "tiler" "timer"
## [283] "titer" "titre" "treck" "treed" "treen" "treif"
## [289] "trend" "treyf" "tribe" "trice" "tride" "tried"
## [295] "trier" "trike" "trine" "tripe" "trite" "truce"
## [301] "trued" "truer" "tryer" "tryke" "tuber" "tuner"
## [307] "tuyer" "tweer" "twerk" "twerp" "twier" "twire"
## [313] "twyer" "tyler" "udder" "ulcer" "umber" "umbre"
## [319] "under" "upper" "upter" "urbex" "urdee" "ureic"
## [325] "urent" "urged" "urger" "urine" "urite" "urned"
## [331] "urped" "uteri" "utter" "viler" "viner" "viper"
## [337] "viver" "where" "wider" "wiper" "wiver" "wreck"
## [343] "wried" "wrier" "write" "wryer" "yfere" "yrent"
## [349] "yrneh"
6
bức thư Tự do DENS CORPUS
S 6665 0.1027598 Từ điển
Câu trả lời có thể 6662 0.1027135 Từ điển
Câu trả lời có thể 5990 0.0923528 Từ điển
Câu trả lời có thể 4438 0.0684243 Từ điển
Câu trả lời có thể 4158 0.0641073 Từ điển

Câu trả lời có thể

Câu trả lời trong quá khứ
bức thư Tự do DENS CORPUS
Câu trả lời có thể 1233 0.1065227 Câu trả lời có thể
Câu trả lời có thể 979 0.0845788 Câu trả lời có thể
Câu trả lời có thể 899 0.0776674 Câu trả lời có thể
Câu trả lời có thể 754 0.0651404 Câu trả lời có thể
Câu trả lời trong quá khứ 729 0.0629806 Câu trả lời có thể

Câu trả lời trong quá khứ

##   [1] "bider" "biker" "biner" "biter" "blert" "bluer"
##   [7] "brede" "breed" "breem" "breer" "breid" "breme"
##  [13] "brent" "brere" "breve" "bribe" "bride" "brief"
##  [19] "brier" "brine" "brize" "brule" "brume" "brute"
##  [25] "buyer" "cheer" "chere" "chert" "cider" "citer"
##  [31] "clerk" "creed" "creek" "creel" "creep" "creme"
##  [37] "crepe" "crept" "crepy" "crewe" "cried" "crier"
##  [43] "crime" "crine" "cripe" "crude" "cruel" "cruet"
##  [49] "cruve" "cryer" "cuber" "cuter" "cyber" "cyder"
##  [55] "dicer" "diker" "dimer" "diner" "diver" "dreck"
##  [61] "dreed" "dreer" "drent" "drere" "drice" "dried"
##  [67] "drier" "drive" "drupe" "dryer" "duper" "edger"
##  [73] "egger" "eider" "elder" "elver" "ember" "emeer"
##  [79] "emerg" "emery" "emmer" "emure" "ender" "enter"
##  [85] "entry" "enure" "enurn" "erect" "erick" "ering"
##  [91] "erned" "eruct" "erupt" "erven" "ervil" "ether"
##  [97] "evert" "every" "exert" "exurb" "fiber" "fibre"
## [103] "fiere" "fiery" "fifer" "filer" "finer" "fiver"
## [109] "fixer" "fleer" "fleur" "flier" "flyer" "freed"
## [115] "freer" "freet" "freit" "fremd" "frere" "fried"
## [121] "frier" "frize" "fryer" "fumer" "giber" "giver"
## [127] "gluer" "grebe" "grece" "greed" "greek" "green"
## [133] "greet" "grege" "grein" "greve" "grice" "gride"
## [139] "grief" "grike" "grime" "gripe" "grize" "grued"
## [145] "gruel" "grufe" "grume" "gryce" "gryde" "gryke"
## [151] "grype" "hider" "hiker" "hiver" "huger" "hyper"
## [157] "icier" "icker" "idler" "iller" "inerm" "inert"
## [163] "infer" "inker" "inner" "inter" "inure" "irked"
## [169] "ither" "jiber" "jiver" "kiter" "kreep" "kreng"
## [175] "krewe" "liber" "lifer" "liger" "liker" "liner"
## [181] "liter" "litre" "liver" "livre" "lucre" "luger"
## [187] "luter" "luxer" "miler" "mimer" "miner" "miter"
## [193] "mitre" "mixer" "muter" "nicer" "niger" "niner"
## [199] "niter" "nitre" "nixer" "nuder" "pheer" "piert"
## [205] "piker" "piler" "piper" "plier" "plyer" "predy"
## [211] "preed" "preen" "preif" "premy" "prent" "preve"
## [217] "prexy" "price" "pride" "pried" "prief" "prier"
## [223] "prime" "prize" "prude" "prune" "pryer" "pucer"
## [229] "puker" "puler" "queer" "quern" "query" "quire"
## [235] "rheme" "rheum" "rhime" "rhine" "rhyme" "rhyne"
## [241] "riced" "ricer" "ricey" "rider" "ridge" "rieve"
## [247] "rifer" "rifle" "rifte" "riled" "riley" "rille"
## [253] "rimed" "rimer" "riped" "ripen" "riper" "rived"
## [259] "rivel" "riven" "river" "rivet" "rubel" "ruble"
## [265] "ruche" "ruder" "rudie" "ruffe" "ruled" "ruler"
## [271] "rumen" "runed" "rupee" "ryked" "rymme" "ryper"
## [277] "their" "there" "therm" "tiger" "tiler" "timer"
## [283] "titer" "titre" "treck" "treed" "treen" "treif"
## [289] "trend" "treyf" "tribe" "trice" "tride" "tried"
## [295] "trier" "trike" "trine" "tripe" "trite" "truce"
## [301] "trued" "truer" "tryer" "tryke" "tuber" "tuner"
## [307] "tuyer" "tweer" "twerk" "twerp" "twier" "twire"
## [313] "twyer" "tyler" "udder" "ulcer" "umber" "umbre"
## [319] "under" "upper" "upter" "urbex" "urdee" "ureic"
## [325] "urent" "urged" "urger" "urine" "urite" "urned"
## [331] "urped" "uteri" "utter" "viler" "viner" "viper"
## [337] "viver" "where" "wider" "wiper" "wiver" "wreck"
## [343] "wried" "wrier" "write" "wryer" "yfere" "yrent"
## [349] "yrneh"
8
##   [1] "bider" "biker" "biner" "biter" "blert" "bluer"
##   [7] "brede" "breed" "breem" "breer" "breid" "breme"
##  [13] "brent" "brere" "breve" "bribe" "bride" "brief"
##  [19] "brier" "brine" "brize" "brule" "brume" "brute"
##  [25] "buyer" "cheer" "chere" "chert" "cider" "citer"
##  [31] "clerk" "creed" "creek" "creel" "creep" "creme"
##  [37] "crepe" "crept" "crepy" "crewe" "cried" "crier"
##  [43] "crime" "crine" "cripe" "crude" "cruel" "cruet"
##  [49] "cruve" "cryer" "cuber" "cuter" "cyber" "cyder"
##  [55] "dicer" "diker" "dimer" "diner" "diver" "dreck"
##  [61] "dreed" "dreer" "drent" "drere" "drice" "dried"
##  [67] "drier" "drive" "drupe" "dryer" "duper" "edger"
##  [73] "egger" "eider" "elder" "elver" "ember" "emeer"
##  [79] "emerg" "emery" "emmer" "emure" "ender" "enter"
##  [85] "entry" "enure" "enurn" "erect" "erick" "ering"
##  [91] "erned" "eruct" "erupt" "erven" "ervil" "ether"
##  [97] "evert" "every" "exert" "exurb" "fiber" "fibre"
## [103] "fiere" "fiery" "fifer" "filer" "finer" "fiver"
## [109] "fixer" "fleer" "fleur" "flier" "flyer" "freed"
## [115] "freer" "freet" "freit" "fremd" "frere" "fried"
## [121] "frier" "frize" "fryer" "fumer" "giber" "giver"
## [127] "gluer" "grebe" "grece" "greed" "greek" "green"
## [133] "greet" "grege" "grein" "greve" "grice" "gride"
## [139] "grief" "grike" "grime" "gripe" "grize" "grued"
## [145] "gruel" "grufe" "grume" "gryce" "gryde" "gryke"
## [151] "grype" "hider" "hiker" "hiver" "huger" "hyper"
## [157] "icier" "icker" "idler" "iller" "inerm" "inert"
## [163] "infer" "inker" "inner" "inter" "inure" "irked"
## [169] "ither" "jiber" "jiver" "kiter" "kreep" "kreng"
## [175] "krewe" "liber" "lifer" "liger" "liker" "liner"
## [181] "liter" "litre" "liver" "livre" "lucre" "luger"
## [187] "luter" "luxer" "miler" "mimer" "miner" "miter"
## [193] "mitre" "mixer" "muter" "nicer" "niger" "niner"
## [199] "niter" "nitre" "nixer" "nuder" "pheer" "piert"
## [205] "piker" "piler" "piper" "plier" "plyer" "predy"
## [211] "preed" "preen" "preif" "premy" "prent" "preve"
## [217] "prexy" "price" "pride" "pried" "prief" "prier"
## [223] "prime" "prize" "prude" "prune" "pryer" "pucer"
## [229] "puker" "puler" "queer" "quern" "query" "quire"
## [235] "rheme" "rheum" "rhime" "rhine" "rhyme" "rhyne"
## [241] "riced" "ricer" "ricey" "rider" "ridge" "rieve"
## [247] "rifer" "rifle" "rifte" "riled" "riley" "rille"
## [253] "rimed" "rimer" "riped" "ripen" "riper" "rived"
## [259] "rivel" "riven" "river" "rivet" "rubel" "ruble"
## [265] "ruche" "ruder" "rudie" "ruffe" "ruled" "ruler"
## [271] "rumen" "runed" "rupee" "ryked" "rymme" "ryper"
## [277] "their" "there" "therm" "tiger" "tiler" "timer"
## [283] "titer" "titre" "treck" "treed" "treen" "treif"
## [289] "trend" "treyf" "tribe" "trice" "tride" "tried"
## [295] "trier" "trike" "trine" "tripe" "trite" "truce"
## [301] "trued" "truer" "tryer" "tryke" "tuber" "tuner"
## [307] "tuyer" "tweer" "twerk" "twerp" "twier" "twire"
## [313] "twyer" "tyler" "udder" "ulcer" "umber" "umbre"
## [319] "under" "upper" "upter" "urbex" "urdee" "ureic"
## [325] "urent" "urged" "urger" "urine" "urite" "urned"
## [331] "urped" "uteri" "utter" "viler" "viner" "viper"
## [337] "viver" "where" "wider" "wiper" "wiver" "wreck"
## [343] "wried" "wrier" "write" "wryer" "yfere" "yrent"
## [349] "yrneh"
9

Hãy để xem chiến lược mà chúng tôi đã thử trước đây với

play_game <- function(word,first_guess,quiet=FALSE){
  helper = WordleHelper$new(nchar = nchar(word)) #initialize the game
  game = WordleGame$new(helper$words, target_word = word)
  
  #make the first guess
  if (!is.null(first_guess)) {
    helper$update(first_guess, 
                  game$try(first_guess, quiet = quiet))
  }
  
  #iterate until solved
  while (!game$is_solved()) {
    guess = score_words(helper$words)$word[[1]] #choose next guess
    helper$update(guess, game$try(guess,quiet=quiet))
  }
  game$attempts
}
9 tốt như thế nào

helper$update("upter", c('yellow', 'gray', 'gray', 'yellow', 'yellow'))
helper$words
0

Bây giờ cho các câu trả lời có thể

helper$update("upter", c('yellow', 'gray', 'gray', 'yellow', 'yellow'))
helper$words
1

Và cuối cùng cho các câu trả lời của Wordle trước đó

helper$update("upter", c('yellow', 'gray', 'gray', 'yellow', 'yellow'))
helper$words
2

trong đó đưa ra các số liệu sau

helper$update("aeros", c('gray', 'yellow', 'yellow', 'gray', 'gray'))
helper$words
4
Lựa chọn Số lần thử trung bình Xác suất chiến thắng (%)
Từ điển 4.88 87.80
Câu trả lời có thể 4.07 97.28
Câu trả lời trong quá khứ 3.90 99.03

Ồ! 99% với dự đoán ban đầu này cho quá khứ và 97% cho tất cả các giải pháp có thể. Điều này tăng khoảng 2% so với

##  [1] "brule" "brume" "crude" "cruve" "emure" "enure" "enurn"
##  [8] "exurb" "grufe" "grume" "inure" "lucre" "quern" "query"
## [15] "quire" "rheum" "ruble" "ruche" "rudie" "ruffe"
4 chỉ bằng cách chọn một từ khác. Nó có nghĩa là (đại khái) thua một lần sau mỗi 100 trò chơi. Xin lưu ý rằng nó có thể là một con sán thống kê. Nhiều dữ liệu (nhiều trò chơi hơn) là cần thiết để đánh giá nếu sự gia tăng đó là đáng kể.

Ở đây chúng tôi đã giả định rằng mỗi chữ cái có tần số xuất hiện độc lập trong một từ, nhưng trong thực tế có thể có các mẫu (hai hoặc ba chữ cái) thường xuyên hơn có thể được khai thác để có được dự đoán ban đầu tốt hơn.

Lựa chọn từ đối nghịch

Cuối cùng, chúng ta có thể điều tra mức độ chiến lược của chúng ta chơi tốt như thế nào để chống lại một mối nối bất lợi trong đó các từ mục tiêu được chọn tỷ lệ nghịch với tần suất của chúng trong tiếng Anh. Đó là, nếu các từ mục tiêu là những từ hiếm trong tiếng Anh. Trước tiên, hãy xây dựng một danh sách các từ mục tiêu tiềm năng

helper$update("upter", c('yellow', 'gray', 'gray', 'yellow', 'yellow'))
helper$words
4
helper$update("upter", c('yellow', 'gray', 'gray', 'yellow', 'yellow'))
helper$words
5

Như chúng ta có thể thấy, phương pháp này chọn làm mục tiêu một số từ không phải là tiếng Anh như

score_words <- function(words){
  data.frame(word=words,score=runif(length(words))) %>% arrange(score)
}
1 (oxit hoặc erbium) hoặc
score_words <- function(words){
  data.frame(word=words,score=runif(length(words))) %>% arrange(score)
}
2 (một gốc hóa học). Hãy để xem cách tần số của từ này so với các giải pháp và/hoặc từ điển

helper$update("upter", c('yellow', 'gray', 'gray', 'yellow', 'yellow'))
helper$words
6

Có bao nhiêu từ gồm 5 chữ cái trong tiếng anh năm 2022
Như chúng ta có thể thấy phương pháp này chọn các từ có tần số rất nhỏ hoặc thứ hạng lớn trong việc sử dụng tiếng Anh.

Hãy để trận đấu với họ

helper$update("upter", c('yellow', 'gray', 'gray', 'yellow', 'yellow'))
helper$words
7

Và đây là cách nó so sánh với các lựa chọn trước đây của các từ đích

helper$update("upter", c('yellow', 'gray', 'gray', 'yellow', 'yellow'))
helper$words
8
Lựa chọn Số lần thử trung bình Xác suất chiến thắng (%)
Từ điển 4.88 87.80
Câu trả lời có thể 4.07 97.28
Câu trả lời trong quá khứ 3.90 99.03
Ồ! 99% với dự đoán ban đầu này cho quá khứ và 97% cho tất cả các giải pháp có thể. Điều này tăng khoảng 2% so với
##  [1] "brule" "brume" "crude" "cruve" "emure" "enure" "enurn"
##  [8] "exurb" "grufe" "grume" "inure" "lucre" "quern" "query"
## [15] "quire" "rheum" "ruble" "ruche" "rudie" "ruffe"
4 chỉ bằng cách chọn một từ khác. Nó có nghĩa là (đại khái) thua một lần sau mỗi 100 trò chơi. Xin lưu ý rằng nó có thể là một con sán thống kê. Nhiều dữ liệu (nhiều trò chơi hơn) là cần thiết để đánh giá nếu sự gia tăng đó là đáng kể.
5.30 81.50

Ở đây chúng tôi đã giả định rằng mỗi chữ cái có tần số xuất hiện độc lập trong một từ, nhưng trong thực tế có thể có các mẫu (hai hoặc ba chữ cái) thường xuyên hơn có thể được khai thác để có được dự đoán ban đầu tốt hơn.

Lựa chọn từ đối nghịch

Cuối cùng, chúng ta có thể điều tra mức độ chiến lược của chúng ta chơi tốt như thế nào để chống lại một mối nối bất lợi trong đó các từ mục tiêu được chọn tỷ lệ nghịch với tần suất của chúng trong tiếng Anh. Đó là, nếu các từ mục tiêu là những từ hiếm trong tiếng Anh. Trước tiên, hãy xây dựng một danh sách các từ mục tiêu tiềm năng

Như chúng ta có thể thấy, phương pháp này chọn làm mục tiêu một số từ không phải là tiếng Anh như

score_words <- function(words){
  data.frame(word=words,score=runif(length(words))) %>% arrange(score)
}
1 (oxit hoặc erbium) hoặc
score_words <- function(words){
  data.frame(word=words,score=runif(length(words))) %>% arrange(score)
}
2 (một gốc hóa học). Hãy để xem cách tần số của từ này so với các giải pháp và/hoặc từ điển

Như chúng ta có thể thấy phương pháp này chọn các từ có tần số rất nhỏ hoặc thứ hạng lớn trong việc sử dụng tiếng Anh.

Hãy để trận đấu với họ12972 words of 5 letters in the Wordle dictionary.

Như chúng ta có thể thấy phương pháp này chọn các từ có tần số rất nhỏ hoặc thứ hạng lớn trong việc sử dụng tiếng Anh.

Có bao nhiêu từ 5 chữ cái?Có 171.476 từ trong Từ điển tiếng Anh Oxford.171,476 words in the Oxford English Dictionary.

Tải thêm tài liệu liên quan đến bài viết Có bao nhiêu từ gồm 5 chữ cái trong tiếng anh năm 2022